Nghĩa của từ "have a relationship" trong tiếng Việt

"have a relationship" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a relationship

US /hæv ə rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
UK /hæv ə rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
"have a relationship" picture

Thành ngữ

có mối quan hệ, hẹn hò

to be romantically or sexually involved with someone

Ví dụ:
They have been having a relationship for over three years.
Họ đã có mối quan hệ tình cảm được hơn ba năm.
Is it possible to have a relationship without trust?
Liệu có thể có một mối quan hệ mà không có sự tin tưởng?